đòng đọc

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái non, chưa chín hẳn, còn hơi xanh hoặc chưa đạt độ chín tới: "đòng đọc" mô tả trạng thái của trái cây, hạt hoặc thực vật khi chúng vừa bắt đầu chín, màu sắc chuyển từ xanh sang vàng hoặc đỏ, nhưng vẫn còn cứng chưa ngọt hoàn toàn.
    • dụ: Quả ổi này còn đòng đọc, ăn chưa ngọt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy trái xoài non đòng đọc, hái xuống để muối chua thì ngon. (Những trái xoài chưa chín hẳn, hái xuống làm món muối chua rất hợp.)
    • ấy thích ăn chuối đòng đọc hơn chuối chín rục. ( ấy ưa chuộng chuối còn hơi xanh hơn chuối chín mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đòng đọc" trong nông nghiệp: Dùng để chỉ giai đoạn lúa hoặc ngũ cốc bắt đầu chín, hạt còn mềm màu vàng nhạt.

    • Lúa đòng đọc thời điểm dễ bị chim ăn nhất. (Giai đoạn lúa chín non lúc cần bảo vệ khỏi chim.)
  • "đòng đọc" trong ẩm thực: Mô tả trái cây hoặc rau củ dùng để chế biến món ăn đặc trưng, như xoài đòng đọc làm nộm.

    • Món nộm xoài đòng đọc vị chua thanh, giòn sật. (Món nộm làm từ xoài non chín tới vị chua nhẹ độ giòn đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đòng đòng: Tính từ, gần nghĩa với "đòng đọc", nhưng thường chỉ trái cây hoặc hạt non hơn, còn xanh nhiều.

    • Quả mít đòng đòng chưa ăn được. (Quả mít còn non xanh, chưa thể ăn.)
  • Chín tới: Trạng thái chín vừa phải, đạt độ ngọt mềm vừa ý.

    • Trái chín tới ngon nhất. (Trái chín vừa đủ ngon nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Non: Chưa già, chưa chín hẳn.

    • Quả dưa hấu non, cắt ra ruột còn trắng. (Quả dưa hấu chưa chín, ruột vẫn còn màu trắng.)
  • Xanh: Chưa chín, còngiai đoạn đầu.

    • Cà chua xanh dùng để muối chua. (Cà chua chưa chín thường được dùng để muối.)
Thành ngữ liên quan
  • Chín ép: Trái cây được làm chín một cách nhân tạo, thường mất vị ngon tự nhiên.
    • Chuối chín ép không ngọt bằng chuối chín cây. (Chuối được làm chín nhân tạo kém ngọt hơn chuối chín tự nhiên.)

Lưu ý: "đòng đọc" từ thuần Việt, thường dùng trong văn nói hàng ngàymiền Nam Việt Nam.